xe bình bịch

xe bình bịch

Một người đàn ông đội mũ bảo hiểm lái chiếc xe bình bịch trên đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe máy, xe mô tô: "xe bình bịch" từ láy tượng thanh, chỉ loại xe máy (thường xe , xe phân khối nhỏ) tiếng nổ "bình bịch" đặc trưng. Từ này thường được dùng trong văn nói thân mật, mang sắc thái dân dã, gợi hình ảnh tiếng độngkhông êm ái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đi chiếc xe bình bịch đến công ty mỗi ngày. (Anh ấy sử dụng xe máy đến chỗ làm hàng ngày.)
    • Nghe tiếng xe bình bịch ngoài ngõ, tôi biết bố đã về. (Âm thanh xe máy đặc trưng báo hiệu sự xuất hiện của người thân.)
    • Xe bình bịch này tuy nhưng chạy vẫn tốt. (Xe máy này tuy không mới nhưng vẫn vận hành ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe bình bịch" thường được dùng để miêu tả xe máy kỹ, tiếng nổ lớn, không đồng đều, không phải xe sang trọng.
    • Cả xóm đều biết tiếng xe bình bịch của bác . (Âm thanh đặc trưng của xe bác quen thuộc với mọi người trong xóm.)
  • "chạy xe bình bịch": hành động điều khiển loại xe này.
    • Hồi sinh viên, tôi toàn chạy xe bình bịch đi học. (Khi còn sinh viên, tôi thường đi xe kỹ đến trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe bò (danh từ): xe thô sơ, chậm chạpkhông liên quan đến xe máy.
    • Xe bò chở lúa về làng. (Xe thô sơ chở nông sản.)
  • Xe tàng (danh từ): xe , hỏng hóc, chất lượng kémđồng nghĩa với xe bình bịch.
    • Chiếc xe tàng này hay chết máy giữa đường. (Xe thường gặp sự cố.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe máy: phương tiện giao thông hai bánh chạy bằng động cơ.
  • Xe mô tô: xe hai bánh động cơ, thường chỉ loại phân khối lớn hơn.
  • Xe cộ (từ chung): phương tiện giao thông nói chung.
Thành ngữ liên quan
  • Xe bình bịch, chạy rì rì: miêu tả tiếng xe máy chạy chậm, không êm.
    • Xe bình bịch, chạy rì rì suốt cả buổi chiều. (Xe máy chạy với tiếng động đều đều suốt thời gian dài.)